tempora
danh từ giống cái
/ˈtɛm.po.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tempora
tempora nghĩa là chay mùa.
Nghĩa của tempora
Danh từ · giống cái
- Chay mùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Ember days: days of fasting formerly prescribed for the Wednesday, Friday and Saturday of the first week of each season
Câu hỏi thường gặp
tempora nghĩa là gì?
tempora (danh từ) nghĩa là chay mùa.
tempora là giống đực hay giống cái?
tempora là danh từ giống cái: la tempora.