TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tempora

danh từ giống cái
/ˈtɛm.po.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tempora

tempora nghĩa là chay mùa.

Nghĩa của tempora

Danh từ · giống cái

  1. Chay mùa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Ember days: days of fasting formerly prescribed for the Wednesday, Friday and Saturday of the first week of each season

Câu hỏi thường gặp

tempora nghĩa là gì?

tempora (danh từ) nghĩa là chay mùa.

tempora là giống đực hay giống cái?

tempora là danh từ giống cái: la tempora.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.