TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colonialismo

danh từ giống đực
/ko.lo.njaˈliz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il colonialismo · số nhiều: i colonialismi

colonialismo nghĩa là chủ nghĩa thực dân.

Nghĩa của colonialismo

Danh từ · giống đực

  1. Chủ nghĩa thực dân.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colonialism

Câu hỏi thường gặp

colonialismo nghĩa là gì?

colonialismo (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa thực dân.

colonialismo là giống đực hay giống cái?

colonialismo là danh từ giống đực: il colonialismo, số nhiều i colonialismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.