colonia
/koˈlɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la colonia · số nhiều: le colonie
colonia nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.
Nghĩa của colonia
Danh từ · giống cái
- Tập đoàn.
- Thuộc địa.
- Cô-lô-nhơ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colonia
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ colony; cologne, eau de Cologne; holding (farm); resort
Câu hỏi thường gặp
colonia nghĩa là gì?
colonia (danh từ) nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.
colonia là giống đực hay giống cái?
colonia là danh từ giống cái: la colonia, số nhiều le colonie.