TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colonia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/koˈlɔ.nja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la colonia · số nhiều: le colonie

colonia nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.

Nghĩa của colonia

Danh từ · giống cái

  1. Tập đoàn.
  2. Thuộc địa.
  3. Cô-lô-nhơ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với colonia

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ colony; cologne, eau de Cologne; holding (farm); resort

Câu hỏi thường gặp

colonia nghĩa là gì?

colonia (danh từ) nghĩa là tập đoàn, thuộc địa.

colonia là giống đực hay giống cái?

colonia là danh từ giống cái: la colonia, số nhiều le colonie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.