TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

Colombo

/koˈlom.bo/ giọng máy của trình duyệt

Colombo nghĩa là kha luân bố, cô-lôm-bô.

Nghĩa của Colombo

Danh từ riêng

  1. Kha luân bố.
  2. Cô-lôm-bô.

Danh từ · giống đực

colombo
  1. Bồ câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Columbus
  • Danh từ pigeon

Câu hỏi thường gặp

Colombo nghĩa là gì?

Colombo (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là kha luân bố, cô-lôm-bô.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.