TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

colomba

danh từ giống cái
/koˈlom.ba/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la colomba · số nhiều: le colombe

colomba nghĩa là bồ câu.

Nghĩa của colomba

Danh từ · giống cái

  1. Bồ câu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dove; a traditional Italian Easter cake baked in the shape of a dove

Câu hỏi thường gặp

colomba nghĩa là gì?

colomba (danh từ) nghĩa là bồ câu.

colomba là giống đực hay giống cái?

colomba là danh từ giống cái: la colomba, số nhiều le colombe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.