tritare
/triˈta.re/ giọng máy của trình duyệt
tritare nghĩa là băm, bằm.
Nghĩa của tritare
Động từ
- Băm, bằm.
Chia động từ tritare
Hiện tại presente
- io trito
- tu triti
- lui/lei trita
- noi tritiamo
- voi tritate
- loro tritano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho tritato
- tu hai tritato
- lui/lei ha tritato
- noi abbiamo tritato
- voi avete tritato
- loro hanno tritato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io tritavo
- tu tritavi
- lui/lei tritava
- noi tritavamo
- voi tritavate
- loro tritavano
Quá khứ xa passato remoto
- io tritai
- tu tritasti
- lui/lei tritò
- noi tritammo
- voi tritaste
- loro tritarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io triterò
- tu triterai
- lui/lei triterà
- noi triteremo
- voi triterete
- loro triteranno
Điều kiện condizionale presente
- io triterei
- tu triteresti
- lui/lei triterebbe
- noi triteremmo
- voi tritereste
- loro triterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io triti
- che tu triti
- che lui/lei triti
- che noi tritiamo
- che voi tritiate
- che loro tritino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io tritassi
- che tu tritassi
- che lui/lei tritasse
- che noi tritassimo
- che voi tritaste
- che loro tritassero
Mệnh lệnh imperativo
- trita! (tu)
- triti! (lei)
- tritiamo! (noi)
- tritate! (voi)
- tritino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của tritare
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to chop, to mince, to dice, to grind, to crush; to smash (to defeat overwhelmingly); to trample; to thresh; to analyze too closely or meticulously
Câu hỏi thường gặp
tritare nghĩa là gì?
tritare (động từ) nghĩa là băm, bằm.
Chia động từ tritare ở thì hiện tại thế nào?
io trito, tu triti, lui/lei trita, noi tritiamo, voi tritate, loro tritano. Phân từ quá khứ: tritato.