tritato
danh từ giống đực
/triˈta.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tritato · số nhiều: i tritati
tritato nghĩa là thịt băm, thịt bằm.
Nghĩa của tritato
Danh từ · giống đực
- Thịt băm, thịt bằm.
Dạng từ của tritato
| Giống cái | tritata |
| Giống cái số nhiều | tritate |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hash
- Tính từ chopped, minced, ground, diced
Câu hỏi thường gặp
tritato nghĩa là gì?
tritato (danh từ) nghĩa là thịt băm, thịt bằm.
tritato là giống đực hay giống cái?
tritato là danh từ giống đực: il tritato, số nhiều i tritati.