TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tritato

danh từ giống đực
/triˈta.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tritato · số nhiều: i tritati

tritato nghĩa là thịt băm, thịt bằm.

Nghĩa của tritato

Danh từ · giống đực

  1. Thịt băm, thịt bằm.

Dạng từ của tritato

Giống cáitritata
Giống cái số nhiềutritate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hash
  • Tính từ chopped, minced, ground, diced

Câu hỏi thường gặp

tritato nghĩa là gì?

tritato (danh từ) nghĩa là thịt băm, thịt bằm.

tritato là giống đực hay giống cái?

tritato là danh từ giống đực: il tritato, số nhiều i tritati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.