TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

battaglia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/batˈtaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la battaglia · số nhiều: le battaglie

battaglia nghĩa là trận đánh.

Nghĩa của battaglia

Danh từ · giống cái

  1. Trận đánh.

Họ từ của battaglia

Câu ví dụ với battaglia

  • Noi abbiamo vinto la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401324
  • Abbiamo vinto la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4499
  • Noi vincemmo la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401326
  • Vincemmo la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battle; fight

Câu hỏi thường gặp

battaglia nghĩa là gì?

battaglia (danh từ) nghĩa là trận đánh.

battaglia là giống đực hay giống cái?

battaglia là danh từ giống cái: la battaglia, số nhiều le battaglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.