battaglia
đi với mạo từ: la battaglia · số nhiều: le battaglie
battaglia nghĩa là trận đánh.
Nghĩa của battaglia
Danh từ · giống cái
- Trận đánh.
Họ từ của battaglia
Câu ví dụ với battaglia
- Noi abbiamo vinto la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401324
- Abbiamo vinto la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4499
- Noi vincemmo la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401326
- Vincemmo la battaglia. Chúng tôi đã chiến thắng trận chiến (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2401325
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ battle; fight
Câu hỏi thường gặp
battaglia nghĩa là gì?
battaglia (danh từ) nghĩa là trận đánh.
battaglia là giống đực hay giống cái?
battaglia là danh từ giống cái: la battaglia, số nhiều le battaglie.