bastone
/basˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bastone · số nhiều: i bastoni
bastone nghĩa là gậy, que, cần.
Nghĩa của bastone
Danh từ · giống đực
- Gậy.
- Que, cần.
- Dùi cui, gậy tày.
Cụm từ, thành ngữ với bastone
- bastone da passeggio — Ba toong, gậy chống, gậy.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stick, cane, staff, pole, rod; club; club; bat; pole; stick; boom; spar
Câu hỏi thường gặp
bastone nghĩa là gì?
bastone (danh từ) nghĩa là gậy, que, cần.
bastone là giống đực hay giống cái?
bastone là danh từ giống đực: il bastone, số nhiều i bastoni.