TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bastone

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/basˈto.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bastone · số nhiều: i bastoni

bastone nghĩa là gậy, que, cần.

Nghĩa của bastone

Danh từ · giống đực

  1. Gậy.
  2. Que, cần.
  3. Dùi cui, gậy tày.

Cụm từ, thành ngữ với bastone

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stick, cane, staff, pole, rod; club; club; bat; pole; stick; boom; spar

Câu hỏi thường gặp

bastone nghĩa là gì?

bastone (danh từ) nghĩa là gậy, que, cần.

bastone là giống đực hay giống cái?

bastone là danh từ giống đực: il bastone, số nhiều i bastoni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.