bastimento
danh từ giống đực
/bas.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bastimento · số nhiều: i bastimenti
bastimento nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền lớn.
Nghĩa của bastimento
Danh từ · giống đực
- Tàu thuỷ, tàu.
- Thuyền lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ship, vessel
Câu hỏi thường gặp
bastimento nghĩa là gì?
bastimento (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền lớn.
bastimento là giống đực hay giống cái?
bastimento là danh từ giống đực: il bastimento, số nhiều i bastimenti.