TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bastimento

danh từ giống đực
/bas.tiˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bastimento · số nhiều: i bastimenti

bastimento nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền lớn.

Nghĩa của bastimento

Danh từ · giống đực

  1. Tàu thuỷ, tàu.
  2. Thuyền lớn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ship, vessel

Câu hỏi thường gặp

bastimento nghĩa là gì?

bastimento (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu, thuyền lớn.

bastimento là giống đực hay giống cái?

bastimento là danh từ giống đực: il bastimento, số nhiều i bastimenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.