bastardo
danh từ giống đực
/basˈtar.do/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bastardo · số nhiều: i bastardi
bastardo nghĩa là chó chết, đẻ hoang.
Nghĩa của bastardo
Danh từ · giống đực
- Chó chết.
Tính từ
- Đẻ hoang.
Dạng từ của bastardo
| Giống cái | bastarda |
| Giống cái số nhiều | bastarde |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bastard
- Danh từ bastard (male)
Câu hỏi thường gặp
bastardo nghĩa là gì?
bastardo (danh từ, tính từ) nghĩa là chó chết, đẻ hoang.
bastardo là giống đực hay giống cái?
bastardo là danh từ giống đực: il bastardo, số nhiều i bastardi.