TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bastardo

danh từ giống đực
/basˈtar.do/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bastardo · số nhiều: i bastardi

bastardo nghĩa là chó chết, đẻ hoang.

Nghĩa của bastardo

Danh từ · giống đực

  1. Chó chết.

Tính từ

  1. Đẻ hoang.

Dạng từ của bastardo

Giống cáibastarda
Giống cái số nhiềubastarde
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bastard
  • Danh từ bastard (male)

Câu hỏi thường gặp

bastardo nghĩa là gì?

bastardo (danh từ, tính từ) nghĩa là chó chết, đẻ hoang.

bastardo là giống đực hay giống cái?

bastardo là danh từ giống đực: il bastardo, số nhiều i bastardi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.