TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

picchiare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pikˈkja.re/ giọng máy của trình duyệt

picchiare nghĩa là đập, đánh.

Nghĩa của picchiare

Động từ

  1. Đập, đánh.

Chia động từ picchiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: picchiatoDanh động từ: picchiando

Hiện tại presente

  • io picchio
  • tu picchi
  • lui/lei picchia
  • noi picchiamo
  • voi picchiate
  • loro picchiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho picchiato
  • tu hai picchiato
  • lui/lei ha picchiato
  • noi abbiamo picchiato
  • voi avete picchiato
  • loro hanno picchiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io picchiavo
  • tu picchiavi
  • lui/lei picchiava
  • noi picchiavamo
  • voi picchiavate
  • loro picchiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io picchiai
  • tu picchiasti
  • lui/lei picchiò
  • noi picchiammo
  • voi picchiaste
  • loro picchiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io picchierò
  • tu picchierai
  • lui/lei picchierà
  • noi picchieremo
  • voi picchierete
  • loro picchieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io picchierei
  • tu picchieresti
  • lui/lei picchierebbe
  • noi picchieremmo
  • voi picchiereste
  • loro picchierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io picchi
  • che tu picchi
  • che lui/lei picchi
  • che noi picchiamo
  • che voi picchiate
  • che loro picchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io picchiassi
  • che tu picchiassi
  • che lui/lei picchiasse
  • che noi picchiassimo
  • che voi picchiaste
  • che loro picchiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • picchia! (tu)
  • picchi! (lei)
  • picchiamo! (noi)
  • picchiate! (voi)
  • picchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picchiare

Đồng nghĩa

Họ từ của picchiare

Câu ví dụ với picchiare

  • Hai smesso di picchiare tua moglie? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1098974
  • Io devo davvero picchiare qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3512803
  • Devo davvero picchiare qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3512801
  • Mamma, Mary mi sta picchiando! Mẹ ơi, Mary đang đánh con! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103781
  • Picchiava i suoi figli. Cô ấy đã đánh con mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3815548
  • I genitori che picchiano i loro figli mi fanno davvero ribollire il sangue. Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14049552

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to beat, to hit, to thrash, to hammer; to strike, to bang, to pat, to tap; to beat, to knock, to thump, to tap, to bang; to insist; to pound, throb

Câu hỏi thường gặp

picchiare nghĩa là gì?

picchiare (động từ) nghĩa là đập, đánh.

Chia động từ picchiare ở thì hiện tại thế nào?

io picchio, tu picchi, lui/lei picchia, noi picchiamo, voi picchiate, loro picchiano. Phân từ quá khứ: picchiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.