picchiare
picchiare nghĩa là đập, đánh.
Nghĩa của picchiare
Động từ
- Đập, đánh.
Chia động từ picchiare
Hiện tại presente
- io picchio
- tu picchi
- lui/lei picchia
- noi picchiamo
- voi picchiate
- loro picchiano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho picchiato
- tu hai picchiato
- lui/lei ha picchiato
- noi abbiamo picchiato
- voi avete picchiato
- loro hanno picchiato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io picchiavo
- tu picchiavi
- lui/lei picchiava
- noi picchiavamo
- voi picchiavate
- loro picchiavano
Quá khứ xa passato remoto
- io picchiai
- tu picchiasti
- lui/lei picchiò
- noi picchiammo
- voi picchiaste
- loro picchiarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io picchierò
- tu picchierai
- lui/lei picchierà
- noi picchieremo
- voi picchierete
- loro picchieranno
Điều kiện condizionale presente
- io picchierei
- tu picchieresti
- lui/lei picchierebbe
- noi picchieremmo
- voi picchiereste
- loro picchierebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io picchi
- che tu picchi
- che lui/lei picchi
- che noi picchiamo
- che voi picchiate
- che loro picchino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io picchiassi
- che tu picchiassi
- che lui/lei picchiasse
- che noi picchiassimo
- che voi picchiaste
- che loro picchiassero
Mệnh lệnh imperativo
- picchia! (tu)
- picchi! (lei)
- picchiamo! (noi)
- picchiate! (voi)
- picchino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với picchiare
Đồng nghĩa
Họ từ của picchiare
Câu ví dụ với picchiare
- Hai smesso di picchiare tua moglie? Mày ngưng đánh vợ mày chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1098974
- Io devo davvero picchiare qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3512803
- Devo davvero picchiare qualcuno. Tôi cần đấm 1 vài người (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3512801
- Mamma, Mary mi sta picchiando! Mẹ ơi, Mary đang đánh con! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3103781
- Picchiava i suoi figli. Cô ấy đã đánh con mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3815548
- I genitori che picchiano i loro figli mi fanno davvero ribollire il sangue. Cha mẹ mà đánh con cái làm tôi giận sôi máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14049552
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to beat, to hit, to thrash, to hammer; to strike, to bang, to pat, to tap; to beat, to knock, to thump, to tap, to bang; to insist; to pound, throb
Câu hỏi thường gặp
picchiare nghĩa là gì?
picchiare (động từ) nghĩa là đập, đánh.
Chia động từ picchiare ở thì hiện tại thế nào?
io picchio, tu picchi, lui/lei picchia, noi picchiamo, voi picchiate, loro picchiano. Phân từ quá khứ: picchiato.