TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piccione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pitˈt͡ʃo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piccione · số nhiều: i piccioni

piccione nghĩa là bồ câu.

Nghĩa của piccione

Danh từ · giống đực

  1. Bồ câu.

Cụm từ, thành ngữ với piccione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a pigeon; more accurately the rock pigeon, feral pigeon or domestic pigeon

Câu hỏi thường gặp

piccione nghĩa là gì?

piccione (danh từ) nghĩa là bồ câu.

piccione là giống đực hay giống cái?

piccione là danh từ giống đực: il piccione, số nhiều i piccioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.