TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piccione viaggiatore

danh từ giống đực
/pitˈt͡ʃo.ne vi.ad.d͡ʒaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il piccione viaggiatore · số nhiều: i piccioni viaggiatori

piccione viaggiatore nghĩa là bồ câu đưa thư.

Nghĩa của piccione viaggiatore

Danh từ · giống đực

  1. Bồ câu đưa thư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ carrier pigeon, homer, homing pigeon, racer, racing pigeon

Câu hỏi thường gặp

piccione viaggiatore nghĩa là gì?

piccione viaggiatore (danh từ) nghĩa là bồ câu đưa thư.

piccione viaggiatore là giống đực hay giống cái?

piccione viaggiatore là danh từ giống đực: il piccione viaggiatore, số nhiều i piccioni viaggiatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.