piccante
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pikˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt
piccante nghĩa là cay.
Nghĩa của piccante
Tính từ
- Cay.
Dạng từ của piccante
| Số nhiều | piccanti |
| So sánh nhất | piccantissimo |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ spicy, hot, piquant (of food); strong (of cheese); risqué, titillating
Câu hỏi thường gặp
piccante nghĩa là gì?
piccante (tính từ) nghĩa là cay.