TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

piccante

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pikˈkan.te/ giọng máy của trình duyệt

piccante nghĩa là cay.

Nghĩa của piccante

Tính từ

  1. Cay.

Dạng từ của piccante

Số nhiềupiccanti
So sánh nhấtpiccantissimo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ spicy, hot, piquant (of food); strong (of cheese); risqué, titillating

Câu hỏi thường gặp

piccante nghĩa là gì?

piccante (tính từ) nghĩa là cay.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.