TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

pestare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/pesˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

pestare nghĩa là giẫm.

Nghĩa của pestare

Động từ

  1. Giẫm.

Chia động từ pestare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: pestatoDanh động từ: pestando

Hiện tại presente

  • io pesto
  • tu pesti
  • lui/lei pesta
  • noi pestiamo
  • voi pestate
  • loro pestano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho pestato
  • tu hai pestato
  • lui/lei ha pestato
  • noi abbiamo pestato
  • voi avete pestato
  • loro hanno pestato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io pestavo
  • tu pestavi
  • lui/lei pestava
  • noi pestavamo
  • voi pestavate
  • loro pestavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io pestai
  • tu pestasti
  • lui/lei pestò
  • noi pestammo
  • voi pestaste
  • loro pestarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io pesterò
  • tu pesterai
  • lui/lei pesterà
  • noi pesteremo
  • voi pesterete
  • loro pesteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io pesterei
  • tu pesteresti
  • lui/lei pesterebbe
  • noi pesteremmo
  • voi pestereste
  • loro pesterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io pesti
  • che tu pesti
  • che lui/lei pesti
  • che noi pestiamo
  • che voi pestiate
  • che loro pestino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io pestassi
  • che tu pestassi
  • che lui/lei pestasse
  • che noi pestassimo
  • che voi pestaste
  • che loro pestassero

Mệnh lệnh imperativo

  • pesta! (tu)
  • pesti! (lei)
  • pestiamo! (noi)
  • pestate! (voi)
  • pestino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pestare

Đồng nghĩa

Họ từ của pestare

Câu ví dụ với pestare

  • Fuori è buio pesto. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4842286

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to crush, to grind, to pound; to trample, to step on, to tread on; to beat, to beat up, to bash, to rough up

Câu hỏi thường gặp

pestare nghĩa là gì?

pestare (động từ) nghĩa là giẫm.

Chia động từ pestare ở thì hiện tại thế nào?

io pesto, tu pesti, lui/lei pesta, noi pestiamo, voi pestate, loro pestano. Phân từ quá khứ: pestato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.