pestare
pestare nghĩa là giẫm.
Nghĩa của pestare
Động từ
- Giẫm.
Chia động từ pestare
Hiện tại presente
- io pesto
- tu pesti
- lui/lei pesta
- noi pestiamo
- voi pestate
- loro pestano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho pestato
- tu hai pestato
- lui/lei ha pestato
- noi abbiamo pestato
- voi avete pestato
- loro hanno pestato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io pestavo
- tu pestavi
- lui/lei pestava
- noi pestavamo
- voi pestavate
- loro pestavano
Quá khứ xa passato remoto
- io pestai
- tu pestasti
- lui/lei pestò
- noi pestammo
- voi pestaste
- loro pestarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io pesterò
- tu pesterai
- lui/lei pesterà
- noi pesteremo
- voi pesterete
- loro pesteranno
Điều kiện condizionale presente
- io pesterei
- tu pesteresti
- lui/lei pesterebbe
- noi pesteremmo
- voi pestereste
- loro pesterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io pesti
- che tu pesti
- che lui/lei pesti
- che noi pestiamo
- che voi pestiate
- che loro pestino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io pestassi
- che tu pestassi
- che lui/lei pestasse
- che noi pestassimo
- che voi pestaste
- che loro pestassero
Mệnh lệnh imperativo
- pesta! (tu)
- pesti! (lei)
- pestiamo! (noi)
- pestate! (voi)
- pestino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pestare
Đồng nghĩa
Họ từ của pestare
Câu ví dụ với pestare
- Fuori è buio pesto. Bên ngoài trời rất tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4842286
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to crush, to grind, to pound; to trample, to step on, to tread on; to beat, to beat up, to bash, to rough up
Câu hỏi thường gặp
pestare nghĩa là gì?
pestare (động từ) nghĩa là giẫm.
Chia động từ pestare ở thì hiện tại thế nào?
io pesto, tu pesti, lui/lei pesta, noi pestiamo, voi pestate, loro pestano. Phân từ quá khứ: pestato.