pestello
danh từ giống đực
/pesˈtɛl.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il pestello · số nhiều: i pestelli
pestello nghĩa là chày.
Nghĩa của pestello
Danh từ · giống đực
- Chày.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pestle
Câu hỏi thường gặp
pestello nghĩa là gì?
pestello (danh từ) nghĩa là chày.
pestello là giống đực hay giống cái?
pestello là danh từ giống đực: il pestello, số nhiều i pestelli.