TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calpestare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kal.pesˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

calpestare nghĩa là giẫm.

Nghĩa của calpestare

Động từ

  1. Giẫm.

Chia động từ calpestare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: calpestatoDanh động từ: calpestando

Hiện tại presente

  • io calpesto
  • tu calpesti
  • lui/lei calpesta
  • noi calpestiamo
  • voi calpestate
  • loro calpestano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho calpestato
  • tu hai calpestato
  • lui/lei ha calpestato
  • noi abbiamo calpestato
  • voi avete calpestato
  • loro hanno calpestato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io calpestavo
  • tu calpestavi
  • lui/lei calpestava
  • noi calpestavamo
  • voi calpestavate
  • loro calpestavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io calpestai
  • tu calpestasti
  • lui/lei calpestò
  • noi calpestammo
  • voi calpestaste
  • loro calpestarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io calpesterò
  • tu calpesterai
  • lui/lei calpesterà
  • noi calpesteremo
  • voi calpesterete
  • loro calpesteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io calpesterei
  • tu calpesteresti
  • lui/lei calpesterebbe
  • noi calpesteremmo
  • voi calpestereste
  • loro calpesterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io calpesti
  • che tu calpesti
  • che lui/lei calpesti
  • che noi calpestiamo
  • che voi calpestiate
  • che loro calpestino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io calpestassi
  • che tu calpestassi
  • che lui/lei calpestasse
  • che noi calpestassimo
  • che voi calpestaste
  • che loro calpestassero

Mệnh lệnh imperativo

  • calpesta! (tu)
  • calpesti! (lei)
  • calpestiamo! (noi)
  • calpestate! (voi)
  • calpestino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to trample or tread on

Câu hỏi thường gặp

calpestare nghĩa là gì?

calpestare (động từ) nghĩa là giẫm.

Chia động từ calpestare ở thì hiện tại thế nào?

io calpesto, tu calpesti, lui/lei calpesta, noi calpestiamo, voi calpestate, loro calpestano. Phân từ quá khứ: calpestato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.