calvo
/ˈkal.vo/ giọng máy của trình duyệt
calvo nghĩa là trọc, hói.
Nghĩa của calvo
Tính từ
- Trọc, hói.
Dạng từ của calvo
| Giống cái số ít | calva |
| Giống đực số nhiều | calvi |
| Giống cái số nhiều | calve |
Câu ví dụ với calvo
- Io sono calvo. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223423
- Sono calvo. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223422
- Io sono calva. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223426
- Sono calva. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223425
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bald
- Danh từ bald man
Câu hỏi thường gặp
calvo nghĩa là gì?
calvo (tính từ) nghĩa là trọc, hói.