TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

calvo

/ˈkal.vo/ giọng máy của trình duyệt

calvo nghĩa là trọc, hói.

Nghĩa của calvo

Tính từ

  1. Trọc, hói.

Dạng từ của calvo

Giống cái số ítcalva
Giống đực số nhiềucalvi
Giống cái số nhiềucalve

Câu ví dụ với calvo

  • Io sono calvo. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223423
  • Sono calvo. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223422
  • Io sono calva. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223426
  • Sono calva. Tôi bị hói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7223425

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bald
  • Danh từ bald man

Câu hỏi thường gặp

calvo nghĩa là gì?

calvo (tính từ) nghĩa là trọc, hói.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.