TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

battibecco

danh từ giống đực
/bat.tiˈbek.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il battibecco · số nhiều: i battibecchi

battibecco nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

Nghĩa của battibecco

Danh từ · giống đực

  1. Cãi cọ, cãi vã.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ squabble, quarrel

Câu hỏi thường gặp

battibecco nghĩa là gì?

battibecco (danh từ) nghĩa là cãi cọ, cãi vã.

battibecco là giống đực hay giống cái?

battibecco là danh từ giống đực: il battibecco, số nhiều i battibecchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.