viabilità
danh từ giống cái
/vi.a.bi.liˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la viabilità
viabilità nghĩa là sự giao thông, giao thông.
Nghĩa của viabilità
Danh từ · giống cái
- Sự giao thông, giao thông.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ practicability; road conditions; roads; highway engineering
Câu hỏi thường gặp
viabilità nghĩa là gì?
viabilità (danh từ) nghĩa là sự giao thông, giao thông.
viabilità là giống đực hay giống cái?
viabilità là danh từ giống cái: la viabilità.