TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viaggiare

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/vi.adˈd͡ʒa.re/ giọng máy của trình duyệt

viaggiare nghĩa là du lịch.

Nghĩa của viaggiare

Động từ

  1. Du lịch.

Chia động từ viaggiare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: viaggiatoDanh động từ: viaggiando

Hiện tại presente

  • io viaggio
  • tu viaggi
  • lui/lei viaggia
  • noi viaggiamo
  • voi viaggiate
  • loro viaggiano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho viaggiato
  • tu hai viaggiato
  • lui/lei ha viaggiato
  • noi abbiamo viaggiato
  • voi avete viaggiato
  • loro hanno viaggiato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io viaggiavo
  • tu viaggiavi
  • lui/lei viaggiava
  • noi viaggiavamo
  • voi viaggiavate
  • loro viaggiavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io viaggiai
  • tu viaggiasti
  • lui/lei viaggiò
  • noi viaggiammo
  • voi viaggiaste
  • loro viaggiarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io viaggerò
  • tu viaggerai
  • lui/lei viaggerà
  • noi viaggeremo
  • voi viaggerete
  • loro viaggeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io viaggerei
  • tu viaggeresti
  • lui/lei viaggerebbe
  • noi viaggeremmo
  • voi viaggereste
  • loro viaggerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io viaggi
  • che tu viaggi
  • che lui/lei viaggi
  • che noi viaggiamo
  • che voi viaggiate
  • che loro viaggino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io viaggiassi
  • che tu viaggiassi
  • che lui/lei viaggiasse
  • che noi viaggiassimo
  • che voi viaggiaste
  • che loro viaggiassero

Mệnh lệnh imperativo

  • viaggia! (tu)
  • viaggi! (lei)
  • viaggiamo! (noi)
  • viaggiate! (voi)
  • viaggino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của viaggiare

Câu ví dụ với viaggiare

  • A molte persone piace viaggiare. Nhiều người thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4344525
  • A molta gente piace viaggiare. Nhiều người thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4344526
  • A me piace viaggiare. Tôi thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2933259
  • Mi piace viaggiare. Tôi thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399713
  • Gli piace viaggiare. Anh ấy thích đi du lịch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10933387
  • Per conoscere un uomo bisogna solo viaggiare con lui per una settimana. Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833626
  • Il sogno di Tom è di viaggiare per il mondo con Mary. Mơ ước của Tom là đi du lịch vòng quanh thế giới với Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4460853
  • Come stai? Hai fatto un buon viaggio? Bạn khỏe không ? Bạn có 1 chuyến đi tốt chứ ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4452

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to travel, to journey; to run, to travel [auxiliary avere] (of a vehicle); to tour (a location)

Câu hỏi thường gặp

viaggiare nghĩa là gì?

viaggiare (động từ) nghĩa là du lịch.

Chia động từ viaggiare ở thì hiện tại thế nào?

io viaggio, tu viaggi, lui/lei viaggia, noi viaggiamo, voi viaggiate, loro viaggiano. Phân từ quá khứ: viaggiato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.