TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

viaggiatore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/vi.ad.d͡ʒaˈto.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il viaggiatore · số nhiều: i viaggiatori

viaggiatore nghĩa là người đi du lịch.

Nghĩa của viaggiatore

Danh từ · giống đực

  1. Người đi du lịch.

Dạng từ của viaggiatore

Giống cáiviaggiatrice

Cụm từ, thành ngữ với viaggiatore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traveller/traveler, voyager; passenger

Câu hỏi thường gặp

viaggiatore nghĩa là gì?

viaggiatore (danh từ) nghĩa là người đi du lịch.

viaggiatore là giống đực hay giống cái?

viaggiatore là danh từ giống đực: il viaggiatore, số nhiều i viaggiatori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.