escursione
danh từ giống cái
/es.kurˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'escursione · số nhiều: le escursioni
escursione nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
Nghĩa của escursione
Danh từ · giống cái
- Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
Họ từ của escursione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ excursion, trip, hike; range
Câu hỏi thường gặp
escursione nghĩa là gì?
escursione (danh từ) nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.
escursione là giống đực hay giống cái?
escursione là danh từ giống cái: l'escursione, số nhiều le escursioni.