TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

escursione

danh từ giống cái
/es.kurˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'escursione · số nhiều: le escursioni

escursione nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.

Nghĩa của escursione

Danh từ · giống cái

  1. Tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.

Họ từ của escursione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ excursion, trip, hike; range

Câu hỏi thường gặp

escursione nghĩa là gì?

escursione (danh từ) nghĩa là tham quan, đi thăm, cuộc đi chơi.

escursione là giống đực hay giống cái?

escursione là danh từ giống cái: l'escursione, số nhiều le escursioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.