escursionista
danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'escursionista
escursionista nghĩa là tây ba lô.
Nghĩa của escursionista
Danh từ · cả hai giống
- Tây ba lô.
Dạng từ của escursionista
| Giống cái số nhiều | escursioniste |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escursionista
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tripper, day tripper; hiker, walker, backpacker
Câu hỏi thường gặp
escursionista nghĩa là gì?
escursionista (danh từ) nghĩa là tây ba lô.
escursionista là giống đực hay giống cái?
escursionista là danh từ cả hai giống: l'escursionista.