TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

escursionista

danh từ cả hai giống
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'escursionista

escursionista nghĩa là tây ba lô.

Nghĩa của escursionista

Danh từ · cả hai giống

  1. Tây ba lô.

Dạng từ của escursionista

Giống cái số nhiềuescursioniste

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với escursionista

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tripper, day tripper; hiker, walker, backpacker

Câu hỏi thường gặp

escursionista nghĩa là gì?

escursionista (danh từ) nghĩa là tây ba lô.

escursionista là giống đực hay giống cái?

escursionista là danh từ cả hai giống: l'escursionista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.