turista
/tuˈris.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la turista
turista nghĩa là khách du lịch.
Nghĩa của turista
Danh từ · cả hai giống
- Khách du lịch.
Dạng từ của turista
| Giống cái số nhiều | turiste |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tourist
Câu hỏi thường gặp
turista nghĩa là gì?
turista (danh từ) nghĩa là khách du lịch.
turista là giống đực hay giống cái?
turista là danh từ cả hai giống: il/la turista.