TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turista

Cấp độ ≈B2 danh từ cả hai giống Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/tuˈris.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la turista

turista nghĩa là khách du lịch.

Nghĩa của turista

Danh từ · cả hai giống

  1. Khách du lịch.

Dạng từ của turista

Giống cái số nhiềuturiste
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tourist

Câu hỏi thường gặp

turista nghĩa là gì?

turista (danh từ) nghĩa là khách du lịch.

turista là giống đực hay giống cái?

turista là danh từ cả hai giống: il/la turista.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.