TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turismo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/tuˈriz.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il turismo · số nhiều: i turismi

turismo nghĩa là sự du lịch, du lịch, lữ hành.

Nghĩa của turismo

Danh từ · giống đực

  1. Sự du lịch, du lịch, lữ hành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tourism

Câu hỏi thường gặp

turismo nghĩa là gì?

turismo (danh từ) nghĩa là sự du lịch, du lịch, lữ hành.

turismo là giống đực hay giống cái?

turismo là danh từ giống đực: il turismo, số nhiều i turismi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.