TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turco

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈtur.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il turco · số nhiều: i turchi

turco nghĩa là người thổ nhĩ kỳ, tiếng thổ nhĩ kỳ, tiếng thổ.

Nghĩa của turco

Danh từ · giống đực

  1. Người thổ nhĩ kỳ.
  2. Tiếng thổ nhĩ kỳ, tiếng thổ.

Tính từ

  1. Thổ nhĩ kì.

Dạng từ của turco

Giống cáiturca
Giống cái số nhiềuturche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Turk (person); Turkish (the official language of Turkey, the Republic of Cyprus (alongside Greek) and the Turkish Republic of Northern Cyprus)
  • Tính từ Turkish

Câu hỏi thường gặp

turco nghĩa là gì?

turco (danh từ, tính từ) nghĩa là người thổ nhĩ kỳ, tiếng thổ nhĩ kỳ, tiếng thổ.

turco là giống đực hay giống cái?

turco là danh từ giống đực: il turco, số nhiều i turchi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.