turchese
danh từ giống cái
/turˈke.ze/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la turchese · số nhiều: le turchesi
turchese nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam.
Nghĩa của turchese
Danh từ · giống cái
- Ngọc lam.
- Xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam, màu lam ngọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turquoise (gem); turquoise (color/colour)
- Tính từ turquoise (color/colour)
Câu hỏi thường gặp
turchese nghĩa là gì?
turchese (danh từ) nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam.
turchese là giống đực hay giống cái?
turchese là danh từ giống cái: la turchese, số nhiều le turchesi.