TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turchese

danh từ giống cái
/turˈke.ze/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la turchese · số nhiều: le turchesi

turchese nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam.

Nghĩa của turchese

Danh từ · giống cái

  1. Ngọc lam.
  2. Xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam, màu lam ngọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turquoise (gem); turquoise (color/colour)
  • Tính từ turquoise (color/colour)

Câu hỏi thường gặp

turchese nghĩa là gì?

turchese (danh từ) nghĩa là ngọc lam, xanh thổ, xanh ngọc, màu ngọc lam.

turchese là giống đực hay giống cái?

turchese là danh từ giống cái: la turchese, số nhiều le turchesi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.