Giuda
/ˈd͡ʒu.da/ giọng máy của trình duyệt
Giuda nghĩa là giuđa.
Nghĩa của Giuda
Danh từ riêng
- Giuđa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Judah (the fourth son of Jacob, by his wife Leah; the father of Perez); a male given name, equivalent to English Jude; Jude (Epistle of Jude); Judas
- Danh từ Judas, traitor
Câu hỏi thường gặp
Giuda nghĩa là gì?
Giuda (danh từ riêng) nghĩa là giuđa.