TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

gironzolare

/d͡ʒi.ron.d͡zoˈla.re/ giọng máy của trình duyệt

gironzolare nghĩa là la cà.

Nghĩa của gironzolare

Động từ

  1. La cà.

Chia động từ gironzolare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: gironzolatoDanh động từ: gironzolando

Hiện tại presente

  • io gironzolo
  • tu gironzoli
  • lui/lei gironzola
  • noi gironzoliamo
  • voi gironzolate
  • loro gironzolano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho gironzolato
  • tu hai gironzolato
  • lui/lei ha gironzolato
  • noi abbiamo gironzolato
  • voi avete gironzolato
  • loro hanno gironzolato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io gironzolavo
  • tu gironzolavi
  • lui/lei gironzolava
  • noi gironzolavamo
  • voi gironzolavate
  • loro gironzolavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io gironzolai
  • tu gironzolasti
  • lui/lei gironzolò
  • noi gironzolammo
  • voi gironzolaste
  • loro gironzolarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io gironzolerò
  • tu gironzolerai
  • lui/lei gironzolerà
  • noi gironzoleremo
  • voi gironzolerete
  • loro gironzoleranno

Điều kiện condizionale presente

  • io gironzolerei
  • tu gironzoleresti
  • lui/lei gironzolerebbe
  • noi gironzoleremmo
  • voi gironzolereste
  • loro gironzolerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io gironzoli
  • che tu gironzoli
  • che lui/lei gironzoli
  • che noi gironzoliamo
  • che voi gironzoliate
  • che loro gironzolino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io gironzolassi
  • che tu gironzolassi
  • che lui/lei gironzolasse
  • che noi gironzolassimo
  • che voi gironzolaste
  • che loro gironzolassero

Mệnh lệnh imperativo

  • gironzola! (tu)
  • gironzoli! (lei)
  • gironzoliamo! (noi)
  • gironzolate! (voi)
  • gironzolino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wander about; to loiter

Câu hỏi thường gặp

gironzolare nghĩa là gì?

gironzolare (động từ) nghĩa là la cà.

Chia động từ gironzolare ở thì hiện tại thế nào?

io gironzolo, tu gironzoli, lui/lei gironzola, noi gironzoliamo, voi gironzolate, loro gironzolano. Phân từ quá khứ: gironzolato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.