TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

voltare

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/volˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của voltare

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn; to flip; to make (something) turn; to rotate; to translate; (typically with a or verso) to turn (in a direction)

Chia động từ voltare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: voltatoDanh động từ: voltando

Hiện tại presente

  • io volto
  • tu volti
  • lui/lei volta
  • noi voltiamo
  • voi voltate
  • loro voltano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho voltato
  • tu hai voltato
  • lui/lei ha voltato
  • noi abbiamo voltato
  • voi avete voltato
  • loro hanno voltato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io voltavo
  • tu voltavi
  • lui/lei voltava
  • noi voltavamo
  • voi voltavate
  • loro voltavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io voltai
  • tu voltasti
  • lui/lei voltò
  • noi voltammo
  • voi voltaste
  • loro voltarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io volterò
  • tu volterai
  • lui/lei volterà
  • noi volteremo
  • voi volterete
  • loro volteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io volterei
  • tu volteresti
  • lui/lei volterebbe
  • noi volteremmo
  • voi voltereste
  • loro volterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io volti
  • che tu volti
  • che lui/lei volti
  • che noi voltiamo
  • che voi voltiate
  • che loro voltino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io voltassi
  • che tu voltassi
  • che lui/lei voltasse
  • che noi voltassimo
  • che voi voltaste
  • che loro voltassero

Mệnh lệnh imperativo

  • volta! (tu)
  • volti! (lei)
  • voltiamo! (noi)
  • voltate! (voi)
  • voltino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voltare

Đồng nghĩa

Họ từ của voltare

Câu ví dụ với voltare

  • Questa volta è il tuo turno di guidare. Lần này đến lượt bạn lái.Tatoeba #1748505
  • L'ho solo incontrato una volta. Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.Tatoeba #1748482
  • Andava al mercato una volta alla settimana. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354400
  • Andava al mercato una volta la settimana. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1354402
  • È la prima volta che rimango incinta. Đây là lần đầu tiên tôi có bầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1680338
  • Il tetto sgocciola ogni volta che piove. Mái dột mỗi khi trời mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3601613
  • Non potevo vedere il volto di Tom. Tôi không thể thấy được mặt của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074018
  • Tom non è curioso com'era una volta. Tom không còn tò mò như trước đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8850597

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ voltare ở thì hiện tại thế nào?

io volto, tu volti, lui/lei volta, noi voltiamo, voi voltate, loro voltano. Phân từ quá khứ: voltato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.