volto
đi với mạo từ: il volto · số nhiều: i volti
volto nghĩa là mặt.
Nghĩa của volto
Danh từ · giống đực
- Mặt.
Dạng từ của volto
| Giống cái | volta |
| Giống cái số nhiều | volte |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volto
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với volto
- Questa volta è il tuo turno di guidare. Lần này đến lượt bạn lái.Tatoeba #1748505
- L'ho solo incontrato una volta. Tôi chỉ gặp anh ta có một lần.Tatoeba #1748482
- Voglio una scatola tre volte più grande rispetto a questa. Tôi muốn cái hộp lớn ba lần so với cái này.Tatoeba #1762732
- Non potevo vedere il volto di Tom. Tôi không thể thấy được mặt của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074018
- Non riuscivo a vedere il volto di Tom. Tôi không thể thấy được mặt của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074016
- Io non potevo vedere il volto di Tom. Tôi không thể thấy được mặt của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074019
- Io non riuscivo a vedere il volto di Tom. Tôi không thể thấy được mặt của Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5074017
- Sì! Ho vinto due volte di seguito! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410125
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ face
- Tính từ facing; concerning
Câu hỏi thường gặp
volto nghĩa là gì?
volto (danh từ) nghĩa là mặt.
volto là giống đực hay giống cái?
volto là danh từ giống đực: il volto, số nhiều i volti.