volume
đi với mạo từ: il volume · số nhiều: i volumi
volume nghĩa là thể tích, dung tích, âm lượng.
Nghĩa của volume
Danh từ · giống đực
- Thể tích, dung tích.
- Âm lượng.
- Quyển.
- Tập.
- Số lượng.
Câu ví dụ với volume
- Abbassa il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625113
- Abbassate il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625114
- Abbassa il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503892
- Abbassate il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503894
- Abbassi il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volume
Câu hỏi thường gặp
volume nghĩa là gì?
volume (danh từ) nghĩa là thể tích, dung tích, âm lượng.
volume là giống đực hay giống cái?
volume là danh từ giống đực: il volume, số nhiều i volumi.