TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

volume

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/voˈlu.me/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il volume · số nhiều: i volumi

volume nghĩa là thể tích, dung tích, âm lượng.

Nghĩa của volume

Danh từ · giống đực

  1. Thể tích, dung tích.
  2. Âm lượng.
  3. Quyển.
  4. Tập.
  5. Số lượng.

Câu ví dụ với volume

  • Abbassa il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625113
  • Abbassate il volume, per piacere. Làm ơn, vặn nhỏ loa xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #625114
  • Abbassa il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503892
  • Abbassate il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503894
  • Abbassi il volume. Cho nhỏ tiếng xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4503895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ volume

Câu hỏi thường gặp

volume nghĩa là gì?

volume (danh từ) nghĩa là thể tích, dung tích, âm lượng.

volume là giống đực hay giống cái?

volume là danh từ giống đực: il volume, số nhiều i volumi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.