faccia
đi với mạo từ: la faccia · số nhiều: le facce
faccia nghĩa là mặt, thể diện.
Cũng là một dạng biến đổi của fare — Làm (che fai? — bạn đang làm gì?).
Nghĩa của faccia
Danh từ · giống cái
- Mặt.
- Thể diện.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faccia
Đồng nghĩa
Họ từ của faccia
Cụm từ, thành ngữ với faccia
- alla faccia — Trời.
Câu ví dụ với faccia
- Lo faccia nel modo che le dice. Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2286417
- Non si faccia ingannare dal suo aspetto. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5810268
- Si asciughi la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915364
- Tom e Mary si lavarono la faccia. Tom và Mary đã rửa mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12597499
- Asciugati la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353417
- Per piacere, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822972
- Per favore, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822973
- Mi faccia vedere i suoi compiti. Cho cô xem bài tập về nhà của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3205345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ face (of a person or an animal); countenance, expression, face; side; appearance, look; face, side
Câu hỏi thường gặp
faccia nghĩa là gì?
faccia (danh từ) nghĩa là mặt, thể diện.
faccia là giống đực hay giống cái?
faccia là danh từ giống cái: la faccia, số nhiều le facce.