TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

faccia

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈfat.t͡ʃa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la faccia · số nhiều: le facce

faccia nghĩa là mặt, thể diện.

Cũng là một dạng biến đổi của fare — Làm (che fai? — bạn đang làm gì?).

Nghĩa của faccia

Danh từ · giống cái

  1. Mặt.
  2. Thể diện.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faccia

Đồng nghĩa

Họ từ của faccia

Cụm từ, thành ngữ với faccia

Câu ví dụ với faccia

  • Lo faccia nel modo che le dice. Làm theo cách mà nó đã chỉ mày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2286417
  • Non si faccia ingannare dal suo aspetto. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5810268
  • Si asciughi la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7915364
  • Tom e Mary si lavarono la faccia. Tom và Mary đã rửa mặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12597499
  • Asciugati la faccia con un asciugamano. Dùng khăn lau khô mặt đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353417
  • Per piacere, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822972
  • Per favore, non faccia fotografie qui. Đề nghị không chụp ảnh ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822973
  • Mi faccia vedere i suoi compiti. Cho cô xem bài tập về nhà của em. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3205345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ face (of a person or an animal); countenance, expression, face; side; appearance, look; face, side

Câu hỏi thường gặp

faccia nghĩa là gì?

faccia (danh từ) nghĩa là mặt, thể diện.

faccia là giống đực hay giống cái?

faccia là danh từ giống cái: la faccia, số nhiều le facce.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.