TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muso

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmu.so/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il muso · số nhiều: i musi

muso nghĩa là mõm.

Nghĩa của muso

Danh từ · giống đực

  1. Mõm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ muzzle (of an animal); mug, face (of a person); nose (of an aircraft); front (of a car etc.)

Câu hỏi thường gặp

muso nghĩa là gì?

muso (danh từ) nghĩa là mõm.

muso là giống đực hay giống cái?

muso là danh từ giống đực: il muso, số nhiều i musi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.