musulmano
đi với mạo từ: il musulmano · số nhiều: i musulmani
musulmano nghĩa là người islam, người hồi, người hồi giáo.
Nghĩa của musulmano
Danh từ · giống đực
- Người islam, người hồi, người hồi giáo.
Tính từ
- Hồi giáo, đạo hồi, hồi.
Dạng từ của musulmano
| Giống cái | musulmana |
| Giống cái số nhiều | musulmane |
Câu ví dụ với musulmano
- Il tassista era musulmano. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9775178
- I musulmani digiunano durante il Ramadan. Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765128
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Muslim
- Danh từ Muslim
Câu hỏi thường gặp
musulmano nghĩa là gì?
musulmano (danh từ, tính từ) nghĩa là người islam, người hồi, người hồi giáo.
musulmano là giống đực hay giống cái?
musulmano là danh từ giống đực: il musulmano, số nhiều i musulmani.