TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

musulmano

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/mu.sulˈma.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il musulmano · số nhiều: i musulmani

musulmano nghĩa là người islam, người hồi, người hồi giáo.

Nghĩa của musulmano

Danh từ · giống đực

  1. Người islam, người hồi, người hồi giáo.

Tính từ

  1. Hồi giáo, đạo hồi, hồi.

Dạng từ của musulmano

Giống cáimusulmana
Giống cái số nhiềumusulmane

Câu ví dụ với musulmano

  • Il tassista era musulmano. Tài xế taxi đó là người Hồi giáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9775178
  • I musulmani digiunano durante il Ramadan. Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13765128

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Muslim
  • Danh từ Muslim

Câu hỏi thường gặp

musulmano nghĩa là gì?

musulmano (danh từ, tính từ) nghĩa là người islam, người hồi, người hồi giáo.

musulmano là giống đực hay giống cái?

musulmano là danh từ giống đực: il musulmano, số nhiều i musulmani.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.