mutazione
danh từ giống cái
/mu.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la mutazione · số nhiều: le mutazioni
mutazione nghĩa là đột biến.
Nghĩa của mutazione
Danh từ · giống cái
- Đột biến.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutazione
Đồng nghĩa
Họ từ của mutazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ change, alteration, mutation; Grimm's law; High German consonant shift; mutation
Câu hỏi thường gặp
mutazione nghĩa là gì?
mutazione (danh từ) nghĩa là đột biến.
mutazione là giống đực hay giống cái?
mutazione là danh từ giống cái: la mutazione, số nhiều le mutazioni.