TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mutazione

danh từ giống cái
/mu.tatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la mutazione · số nhiều: le mutazioni

mutazione nghĩa là đột biến.

Nghĩa của mutazione

Danh từ · giống cái

  1. Đột biến.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutazione

Đồng nghĩa

Họ từ của mutazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ change, alteration, mutation; Grimm's law; High German consonant shift; mutation

Câu hỏi thường gặp

mutazione nghĩa là gì?

mutazione (danh từ) nghĩa là đột biến.

mutazione là giống đực hay giống cái?

mutazione là danh từ giống cái: la mutazione, số nhiều le mutazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.