TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mutare

/muˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

mutare nghĩa là thay đổi, đổi.

Nghĩa của mutare

Động từ

  1. Thay đổi, đổi.

Chia động từ mutare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: mutatoDanh động từ: mutando

Hiện tại presente

  • io muto
  • tu muti
  • lui/lei muta
  • noi mutiamo
  • voi mutate
  • loro mutano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho mutato
  • tu hai mutato
  • lui/lei ha mutato
  • noi abbiamo mutato
  • voi avete mutato
  • loro hanno mutato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mutavo
  • tu mutavi
  • lui/lei mutava
  • noi mutavamo
  • voi mutavate
  • loro mutavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mutai
  • tu mutasti
  • lui/lei mutò
  • noi mutammo
  • voi mutaste
  • loro mutarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io muterò
  • tu muterai
  • lui/lei muterà
  • noi muteremo
  • voi muterete
  • loro muteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io muterei
  • tu muteresti
  • lui/lei muterebbe
  • noi muteremmo
  • voi mutereste
  • loro muterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io muti
  • che tu muti
  • che lui/lei muti
  • che noi mutiamo
  • che voi mutiate
  • che loro mutino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mutassi
  • che tu mutassi
  • che lui/lei mutasse
  • che noi mutassimo
  • che voi mutaste
  • che loro mutassero

Mệnh lệnh imperativo

  • muta! (tu)
  • muti! (lei)
  • mutiamo! (noi)
  • mutate! (voi)
  • mutino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutare

Đồng nghĩa

Họ từ của mutare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change, to make different; to transform; to change, to become different; to silence (chiefly in reference to videocalls and software)

Câu hỏi thường gặp

mutare nghĩa là gì?

mutare (động từ) nghĩa là thay đổi, đổi.

Chia động từ mutare ở thì hiện tại thế nào?

io muto, tu muti, lui/lei muta, noi mutiamo, voi mutate, loro mutano. Phân từ quá khứ: mutato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.