TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

muta

danh từ giống cái
/ˈmu.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la muta · số nhiều: le mute

muta nghĩa là bầy.

Cũng là một dạng biến đổi của muto — Lặng lẽ, câm lặng.
Cũng là một dạng biến đổi của mutare — Thay đổi, đổi.

Nghĩa của muta

Danh từ · giống cái

  1. Bầy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muta

Đồng nghĩa

Họ từ của muta

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ change (act of changing; act of replacing); moult, moulting, molt, shedding, ecdysis; surveillance shift; replacement; wetsuit; each of the two tercets in a Petrarchan sonnet; pack (of hounds); a group of horses attached to a coach; tax, duty; customs

Câu hỏi thường gặp

muta nghĩa là gì?

muta (danh từ) nghĩa là bầy.

muta là giống đực hay giống cái?

muta là danh từ giống cái: la muta, số nhiều le mute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.