dazio
danh từ giống đực
/ˈdat.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il dazio · số nhiều: i dazi
dazio nghĩa là thuế quan, hải quan, giá.
Nghĩa của dazio
Danh từ · giống đực
- Thuế quan, hải quan.
- Giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tax, duty tariff; customs; custom house
Câu hỏi thường gặp
dazio nghĩa là gì?
dazio (danh từ) nghĩa là thuế quan, hải quan, giá.
dazio là giống đực hay giống cái?
dazio là danh từ giống đực: il dazio, số nhiều i dazi.