TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dazio

danh từ giống đực
/ˈdat.t͡sjo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dazio · số nhiều: i dazi

dazio nghĩa là thuế quan, hải quan, giá.

Nghĩa của dazio

Danh từ · giống đực

  1. Thuế quan, hải quan.
  2. Giá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tax, duty tariff; customs; custom house

Câu hỏi thường gặp

dazio nghĩa là gì?

dazio (danh từ) nghĩa là thuế quan, hải quan, giá.

dazio là giống đực hay giống cái?

dazio là danh từ giống đực: il dazio, số nhiều i dazi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.