dogana
danh từ giống cái
/doˈɡa.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la dogana · số nhiều: le dogane
dogana nghĩa là hải quan, thuế quan.
Nghĩa của dogana
Danh từ · giống cái
- Hải quan, thuế quan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ customs; custom house; custom duty, duty, customs
Câu hỏi thường gặp
dogana nghĩa là gì?
dogana (danh từ) nghĩa là hải quan, thuế quan.
dogana là giống đực hay giống cái?
dogana là danh từ giống cái: la dogana, số nhiều le dogane.