TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dogana

danh từ giống cái
/doˈɡa.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la dogana · số nhiều: le dogane

dogana nghĩa là hải quan, thuế quan.

Nghĩa của dogana

Danh từ · giống cái

  1. Hải quan, thuế quan.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ customs; custom house; custom duty, duty, customs

Câu hỏi thường gặp

dogana nghĩa là gì?

dogana (danh từ) nghĩa là hải quan, thuế quan.

dogana là giống đực hay giống cái?

dogana là danh từ giống cái: la dogana, số nhiều le dogane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.