dodici
Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈdo.di.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt
dodici nghĩa là mười hai.
Nghĩa của dodici
Số từ
- Mười hai.
Câu ví dụ với dodici
- Sono stato nel treno per dodici ore. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #706821
- "Lei quanti anni ha?" "Ha dodici anni." "Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1673425
- Ho passato dodici ore in treno. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #394353
- "Quanti anni ha?" "Ha dodici anni." "Em ấy bao nhiêu tuổi?" "Em ấy 12 tuổi." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1673424
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ twelve
Câu hỏi thường gặp
dodici nghĩa là gì?
dodici (số từ) nghĩa là mười hai.