TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

dogma

danh từ giống đực
/ˈdɔɡ.ma/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il dogma · số nhiều: i dogmi

dogma nghĩa là giáo điều.

Nghĩa của dogma

Danh từ · giống đực

  1. Giáo điều.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dogma

Câu hỏi thường gặp

dogma nghĩa là gì?

dogma (danh từ) nghĩa là giáo điều.

dogma là giống đực hay giống cái?

dogma là danh từ giống đực: il dogma, số nhiều i dogmi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.