TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

documento

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/do.kuˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il documento · số nhiều: i documenti

documento nghĩa là tài liệu, văn kiện.

Nghĩa của documento

Danh từ · giống đực

  1. Tài liệu, văn kiện.

Câu ví dụ với documento

  • Tom ha studiato attentamente il documento. Tom nghiên cứu tài liệu một cách cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690293
  • Tom studiò attentamente il documento. Tom nghiên cứu tài liệu một cách cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690294
  • "Di chi sono questi documenti?" "Sono di Michael." "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742267

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ document

Câu hỏi thường gặp

documento nghĩa là gì?

documento (danh từ) nghĩa là tài liệu, văn kiện.

documento là giống đực hay giống cái?

documento là danh từ giống đực: il documento, số nhiều i documenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.