documento
đi với mạo từ: il documento · số nhiều: i documenti
documento nghĩa là tài liệu, văn kiện.
Nghĩa của documento
Danh từ · giống đực
- Tài liệu, văn kiện.
Câu ví dụ với documento
- Tom ha studiato attentamente il documento. Tom nghiên cứu tài liệu một cách cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690293
- Tom studiò attentamente il documento. Tom nghiên cứu tài liệu một cách cẩn thận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6690294
- "Di chi sono questi documenti?" "Sono di Michael." "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1742267
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ document
Câu hỏi thường gặp
documento nghĩa là gì?
documento (danh từ) nghĩa là tài liệu, văn kiện.
documento là giống đực hay giống cái?
documento là danh từ giống đực: il documento, số nhiều i documenti.