TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

mutamento

danh từ giống đực
/mu.taˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il mutamento · số nhiều: i mutamenti

mutamento nghĩa là sự chuyển, sự thay đổi.

Nghĩa của mutamento

Danh từ · giống đực

  1. Sự chuyển, sự thay đổi, sự giao ban.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mutamento

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với mutamento

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a change, variation, alteration or shift

Câu hỏi thường gặp

mutamento nghĩa là gì?

mutamento (danh từ) nghĩa là sự chuyển, sự thay đổi.

mutamento là giống đực hay giống cái?

mutamento là danh từ giống đực: il mutamento, số nhiều i mutamenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.