variazione
danh từ giống cái
/va.rjatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la variazione · số nhiều: le variazioni
variazione nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi.
Nghĩa của variazione
Danh từ · giống cái
- Sự biến đổi, sự thay đổi.
Họ từ của variazione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ variation (all senses); change
Câu hỏi thường gặp
variazione nghĩa là gì?
variazione (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi.
variazione là giống đực hay giống cái?
variazione là danh từ giống cái: la variazione, số nhiều le variazioni.