TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

variazione

danh từ giống cái
/va.rjatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la variazione · số nhiều: le variazioni

variazione nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi.

Nghĩa của variazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự biến đổi, sự thay đổi.

Họ từ của variazione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ variation (all senses); change

Câu hỏi thường gặp

variazione nghĩa là gì?

variazione (danh từ) nghĩa là sự biến đổi, sự thay đổi.

variazione là giống đực hay giống cái?

variazione là danh từ giống cái: la variazione, số nhiều le variazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.