TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

avvolgere

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/avˈvɔl.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

avvolgere nghĩa là gói, bao, quấn.

Nghĩa của avvolgere

Động từ

  1. Gói, bao, bọc.
  2. Quấn.

Chia động từ avvolgere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: avvoltoDanh động từ: avvolgendo

Hiện tại presente

  • io avvolgo
  • tu avvolgi
  • lui/lei avvolge
  • noi avvolgiamo
  • voi avvolgete
  • loro avvolgono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho avvolto
  • tu hai avvolto
  • lui/lei ha avvolto
  • noi abbiamo avvolto
  • voi avete avvolto
  • loro hanno avvolto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io avvolgevo
  • tu avvolgevi
  • lui/lei avvolgeva
  • noi avvolgevamo
  • voi avvolgevate
  • loro avvolgevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io avvolsi
  • tu avvolgesti
  • lui/lei avvolse
  • noi avvolgemmo
  • voi avvolgeste
  • loro avvolsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io avvolgerò
  • tu avvolgerai
  • lui/lei avvolgerà
  • noi avvolgeremo
  • voi avvolgerete
  • loro avvolgeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io avvolgerei
  • tu avvolgeresti
  • lui/lei avvolgerebbe
  • noi avvolgeremmo
  • voi avvolgereste
  • loro avvolgerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io avvolga
  • che tu avvolga
  • che lui/lei avvolga
  • che noi avvolgiamo
  • che voi avvolgiate
  • che loro avvolgano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io avvolgessi
  • che tu avvolgessi
  • che lui/lei avvolgesse
  • che noi avvolgessimo
  • che voi avvolgeste
  • che loro avvolgessero

Mệnh lệnh imperativo

  • avvolgi! (tu)
  • avvolga! (lei)
  • avvolgiamo! (noi)
  • avvolgete! (voi)
  • avvolgano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của avvolgere

Câu ví dụ với avvolgere

  • Il tuo profumo naturale mi avvolge come un caldo abbraccio. Mùi hương tự nhiên của bạn vây quanh tôi như một cái ôm ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484284

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wind (something around something); to wrap (something with something); to roll up (a carpet, etc.); to envelop

Câu hỏi thường gặp

avvolgere nghĩa là gì?

avvolgere (động từ) nghĩa là gói, bao, quấn.

Chia động từ avvolgere ở thì hiện tại thế nào?

io avvolgo, tu avvolgi, lui/lei avvolge, noi avvolgiamo, voi avvolgete, loro avvolgono. Phân từ quá khứ: avvolto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.