filo
đi với mạo từ: il filo · số nhiều: i fili
filo nghĩa là chỉ, sợi.
Nghĩa của filo
Danh từ · giống đực
- Chỉ.
- Sợi.
- Ngành.
- Dây, dây thép.
- Lưỡi dao.
Dạng từ của filo
| Giống cái số nhiều | fila |
Họ từ của filo
Cụm từ, thành ngữ với filo
- filo a piombo — Lập loòng, dây dọi.
- filo d'erba — Lá cỏ.
- filo interdentale — Chỉ nha khoa.
- filo metallico — Dây, dây thép.
- filo spinato — Dây kẽm gai.
Câu ví dụ với filo
- Questo coltello è senza filo. Cái dao này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915878
- Sì! Ho vinto due volte di fila! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466128
- C'è troppa fila alla biglietteria. Hàng chờ trước phòng vé quá dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #996372
- Fila via! Phắn đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4560065
- Fili via! Phắn đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4560068
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thread (for sewing, etc.); yarn; line; string (cord); cable, wire, flex; blade (of grass, etc.); grain (of wood); threads, strands; phylum (a rank in the classification of organisms, below kingdom and above class)
- Hậu tố -phile
- Tiền tố phyllo- (leaf); phylo- (race etc.); philo- (affinity); pro-; -phile; cable
Câu hỏi thường gặp
filo nghĩa là gì?
filo (danh từ) nghĩa là chỉ, sợi.
filo là giống đực hay giống cái?
filo là danh từ giống đực: il filo, số nhiều i fili.