TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈfi.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il filo · số nhiều: i fili

filo nghĩa là chỉ, sợi.

Nghĩa của filo

Danh từ · giống đực

  1. Chỉ.
  2. Sợi.
  3. Ngành.
  4. Dây, dây thép.
  5. Lưỡi dao.

Dạng từ của filo

Giống cái số nhiềufila

Họ từ của filo

Cụm từ, thành ngữ với filo

Câu ví dụ với filo

  • Questo coltello è senza filo. Cái dao này bị cùn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4915878
  • Sì! Ho vinto due volte di fila! Hay quá! Tôi thắng hai lần liền! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2466128
  • C'è troppa fila alla biglietteria. Hàng chờ trước phòng vé quá dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #996372
  • Fila via! Phắn đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4560065
  • Fili via! Phắn đi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4560068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thread (for sewing, etc.); yarn; line; string (cord); cable, wire, flex; blade (of grass, etc.); grain (of wood); threads, strands; phylum (a rank in the classification of organisms, below kingdom and above class)
  • Hậu tố -phile
  • Tiền tố phyllo- (leaf); phylo- (race etc.); philo- (affinity); pro-; -phile; cable

Câu hỏi thường gặp

filo nghĩa là gì?

filo (danh từ) nghĩa là chỉ, sợi.

filo là giống đực hay giống cái?

filo là danh từ giống đực: il filo, số nhiều i fili.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.