TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

filosofia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fi.lo.zoˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la filosofia · số nhiều: le filosofie

filosofia nghĩa là triết học.

Nghĩa của filosofia

Danh từ · giống cái

  1. Triết học.

Họ từ của filosofia

Câu ví dụ với filosofia

  • Qual è la differenza fra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149193
  • Qual è la differenza tra religione e filosofia? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13149194

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ philosophy; small pica: 11-point type

Câu hỏi thường gặp

filosofia nghĩa là gì?

filosofia (danh từ) nghĩa là triết học.

filosofia là giống đực hay giống cái?

filosofia là danh từ giống cái: la filosofia, số nhiều le filosofie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.